Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compete effectively

/kəmˈpiːt ɪˈfɛktɪvli/

Nghĩa thường dùng

thi đấu hiệu quả cụm từ

“Teams need to compete effectively to win championships.”Các đội cần thi đấu hiệu quả để giành chức vô địch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...