Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

competency

/ˈkɒm.pɪ.tən.si/

Nghĩa thường dùng

năng lực; kỹ năng cốt lõi danh từ

“Leadership is a key competency for this management role.”Lãnh đạo là năng lực cốt lõi cho vị trí quản lý này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • năng lực
  • kỹ năng cốt lõi

ví dụ

Leadership is a key competency for this management role. — Lãnh đạo là năng lực cốt lõi cho vị trí quản lý này.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...