competitive spirit
/kəmˈpɛt.ɪ.tɪv ˈspɪr.ɪt/
Nghĩa thường dùng
tinh thần cạnh tranh, khát khao thắng lợi
cụm từ
“She has a strong competitive spirit.”Cô ấy có tinh thần cạnh tranh mạnh mẽ.