Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

complacency

/kəm'pleisns/ GRE phổ biến #14595

Nghĩa thường dùng

sự tự mãn danh từ

“Complacency can lead to serious mistakes in judgment.”Sự tự mãn có thể dẫn đến những sai lầm nghiêm trọng trong phán xét.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

complacency

/kəm'pleisns/

danh từ

  • tính tự mãn
  • sự bằng lòng, sự vừa ý, sự thoả mãn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the feeling you have when you are satisfied with yourself

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...