complacency
/kəm'pleisns/ GRE phổ biến #14595
Nghĩa thường dùng
sự tự mãn
danh từ
“Complacency can lead to serious mistakes in judgment.”Sự tự mãn có thể dẫn đến những sai lầm nghiêm trọng trong phán xét.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
complacency
/kəm'pleisns/
danh từ
- tính tự mãn
- sự bằng lòng, sự vừa ý, sự thoả mãn
Định nghĩa tiếng Anh
n. the feeling you have when you are satisfied with yourself