Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

complacent

/kəm'pleisnt/ GRECollins ★★ phổ biến #14481

Nghĩa thường dùng

tự mãn, chủ quan; thiếu cảnh giác tính từ

“The company became complacent after years of success.”Công ty trở nên tự mãn sau nhiều năm thành công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

complacent

/kəm'pleisnt/

tính từ

  • tự mãn
  • bằng lòng, vừa ý, thoả mãn
Định nghĩa tiếng Anh

s. contented to a fault with oneself or one's actions

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...