Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

complicit

/kəmˈplɪs.ɪt/ IELTS

Nghĩa thường dùng

liên quan đến người khác trong hành vi sai trái hoặc tội phạm tính từ

“He was found to be complicit in the fraud scheme.”Anh ta bị phát hiện có liên quan đến kế hoạch gian lận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • liên quan đến người khác trong hành vi sai trái hoặc tội phạm

ví dụ

He was found to be complicit in the fraud scheme. — Anh ta bị phát hiện có liên quan đến kế hoạch gian lận.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...