Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comply with

/kəmˈplaɪ wɪð/

Nghĩa thường dùng

tuân thủ (kèm tân ngữ) v. phrase

“Staff are required to comply with dress code.”Nhân viên được yêu cầu tuân thủ quy định trang phục.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...