Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comprehension

/,kɔmpri'henʃn/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7826

Nghĩa thường dùng

sự hiểu, khả năng đọc hiểu danh từ

“Reading comprehension is crucial for academic success.”Khả năng đọc hiểu là rất quan trọng cho thành công học thuật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

comprehension

/,kɔmpri'henʃn/

danh từ

  • sự hiểu, sự lĩnh hội, sự nhận thức
    • it's beyond my comprehension: cái đó tôi không hiểu nổi
  • sự bao gồm, sự bao hàm
    • a term of wide comprehension: một thuật ngữ bao hàm nhiều khái niệm
Định nghĩa tiếng Anh

n. an ability to understand the meaning or importance of something (or the knowledge acquired as a result)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...