compulsive reading
Nghĩa thường dùng
đọc cuốn hút (không dừng được)
cụm từ
“Many people find articles about the private lives of film stars compulsive reading.”Nhiều người thấy các bài viết về đời tư của ngôi sao điện ảnh rất cuốn hút, đọc không dứt ra được. (Lưu ý: [so interesting you can’t stop reading])