Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

compulsive reading

Nghĩa thường dùng

đọc cuốn hút (không dừng được) cụm từ

“Many people find articles about the private lives of film stars compulsive reading.”Nhiều người thấy các bài viết về đời tư của ngôi sao điện ảnh rất cuốn hút, đọc không dứt ra được. (Lưu ý: [so interesting you can’t stop reading])

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...