Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

computational

/.kɒmpju'teiʃәnәl/ phổ biến #13207

Nghĩa thường dùng

thuộc tính toán tính từ

“Computational methods are essential in scientific research.”Các phương pháp tính toán là cần thiết trong nghiên cứu khoa học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

computational

//

* tính từ
  • có sử dụng máy điện toán
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or involving computation or computers

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...