computational
/.kɒmpju'teiʃәnәl/ phổ biến #13207
Nghĩa thường dùng
thuộc tính toán
tính từ
“Computational methods are essential in scientific research.”Các phương pháp tính toán là cần thiết trong nghiên cứu khoa học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
computational
//
* tính từ- có sử dụng máy điện toán
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or involving computation or computers