Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

computed

/kәm'pju:tid/ phổ biến #20507

Nghĩa thường dùng

tính toán động từ

“The results were computed using a complex algorithm.”Các kết quả được tính toán bằng cách sử dụng một thuật toán phức tạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

computed

//

  • (Tech) được tính toán, đã tính xong
Định nghĩa tiếng Anh

v make a mathematical calculation or computation

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...