computed
Nghĩa thường dùng
“The results were computed using a complex algorithm.”Các kết quả được tính toán bằng cách sử dụng một thuật toán phức tạp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
computed
//
- (Tech) được tính toán, đã tính xong
Định nghĩa tiếng Anh
v make a mathematical calculation or computation