computer chairs
/kəmˈpjuːtə tʃɛrz/
Nghĩa thường dùng
ghế máy tính
danh từ
“I need to buy new computer chairs for the office.”Tôi cần mua ghế máy tính mới cho văn phòng.
Biến thể từ
plural số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- ghế máy tính
- office furniture: nội thất văn phòng
- ergonomic chair: ghế công thái học
- ghế văn phòng