Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

computer chairs

/kəmˈpjuːtə tʃɛrz/

Nghĩa thường dùng

ghế máy tính danh từ

“I need to buy new computer chairs for the office.”Tôi cần mua ghế máy tính mới cho văn phòng.

Biến thể từ plural số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • ghế máy tính
    • office furniture: nội thất văn phòng
    • ergonomic chair: ghế công thái học
  • ghế văn phòng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...