Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plural

/'pluərəl/ Collins ★ phổ biến #18732

Nghĩa thường dùng

ở số nhiều, thuộc số nhiều tính từ

“I have two books.”Tôi có hai cuốn sách.

Biến thể từ plurals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plural

/'pluərəl/

tính từ

  • (ngôn ngữ học) ở số nhiều, (thuộc) số nhiều
    • a plural noun: danh từ số nhiều
  • nhiều

thành ngữ

  1. plural vote
    • sự bỏ phiếu của một cử tri ở nhiều khu vực bầu cử
  2. plural voter
    • cử tri bỏ phiếu ở nhiều khu vực bầu cử

danh từ

  • (ngôn ngữ học) số nhiều, dạng số nhiều (của một danh từ...)
    • in the plural: ở số nhiều
  • từ ở số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the form of a word that is used to denote more than one a. composed of more than one member, set, or kind a. grammatical number category referring to two or more items or units

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...