computer software
Nghĩa thường dùng
“I use computer software to edit videos.”Tôi sử dụng phần mềm máy tính để chỉnh sửa video.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
computer software
//
- (Tech) nhu liệu điện toán
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I use computer software to edit videos.”Tôi sử dụng phần mềm máy tính để chỉnh sửa video.
Đang tải...