Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

computer software

/kəmˈpju:tə ˈsɔftwɛə/

Nghĩa thường dùng

phần mềm máy tính danh từ

“I use computer software to edit videos.”Tôi sử dụng phần mềm máy tính để chỉnh sửa video.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

computer software

//

  • (Tech) nhu liệu điện toán
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...