Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

computer vision

/kəmˈpjuː.t̬ɚ ˈvɪʒ.ən/

Nghĩa thường dùng

thị giác máy tính (lĩnh vực AI giúp máy nhận diện và hiểu hình ảnh, video) cụm từ

“Computer vision inspects product defects on assembly lines automatically.”Thị giác máy tính tự động kiểm tra lỗi sản phẩm trên dây chuyền lắp ráp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

computer vision

//

  • (Tech) thị giác máy điện toán
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...