Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concentrated

/'kɔnsentreitid/ Collins ★★ phổ biến #10098

Nghĩa thường dùng

tập trung lại, không phân tán tính từ

“The concentrated juice is much sweeter than the diluted version.”Nước trái cây cô đặc ngọt hơn nhiều so với phiên bản pha loãng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

concentrated

/'kɔnsentreitid/

tính từ

  • tập trung
    • concentrated fire: hoả lực tập trung
  • (hoá học) cô đặc
Định nghĩa tiếng Anh

a. gathered together or made less diffuse s. of or relating to a solution whose dilution has been reduced s. intensely focused

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...