concentrical
/kɔn'sentrik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
concentrical
/kɔn'sentrik/
tính từ
- đồng tâm
- concentric circles: vòng tròn đồng tâm
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having a common center, as circles of different size, one within another.