Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concept imagery

Nghĩa thường dùng

khả năng nhìn thấy bức tranh tổng thể khi đọc và nghe cụm từ

“Developing concept imagery can enhance comprehension skills.”Phát triển khả năng hình dung khái niệm có thể nâng cao kỹ năng hiểu biết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • khả năng nhìn thấy bức tranh tổng thể khi đọc và nghe
    • conceptual understanding: hiểu biết khái niệm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...