concept imagery
Nghĩa thường dùng
khả năng nhìn thấy bức tranh tổng thể khi đọc và nghe
cụm từ
“Developing concept imagery can enhance comprehension skills.”Phát triển khả năng hình dung khái niệm có thể nâng cao kỹ năng hiểu biết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- khả năng nhìn thấy bức tranh tổng thể khi đọc và nghe
- conceptual understanding: hiểu biết khái niệm