Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concerned about

/kənˈsɜrnd əˈbaʊt/

Nghĩa thường dùng

quan tâm về điều gì đó cụm từ

“They are concerned about the environment.”Họ quan tâm về môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...