Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concert hall

/ˈkɒn.sət ˌhɔːl/

Nghĩa thường dùng

Phòng hoà nhạc cụm từ

“The concert hall is full of people waiting for the show.”Phòng hòa nhạc đầy người đang chờ buổi biểu diễn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...