Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concerted

/kən'sə:tid/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #11285

Nghĩa thường dùng

được thực hiện một cách phối hợp tính từ

“The team made a concerted effort to finish the project on time.”Nhóm đã nỗ lực phối hợp để hoàn thành dự án đúng hạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

concerted

/kən'sə:tid/

tính từ

  • có dự tính, có bàn tính, có phối hợp
    • to take concerted action: hành động phối hợp
    • a concerted attack: tấn công phối hợp
  • (âm nhạc) soạn cho hoà nhạc
Định nghĩa tiếng Anh

s. involving the joint activity of two or more

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...