concerted
/kən'sə:tid/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #11285
Nghĩa thường dùng
được thực hiện một cách phối hợp
tính từ
“The team made a concerted effort to finish the project on time.”Nhóm đã nỗ lực phối hợp để hoàn thành dự án đúng hạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
concerted
/kən'sə:tid/
tính từ
- có dự tính, có bàn tính, có phối hợp
- to take concerted action: hành động phối hợp
- a concerted attack: tấn công phối hợp
- (âm nhạc) soạn cho hoà nhạc
Định nghĩa tiếng Anh
s. involving the joint activity of two or more