Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disconcerted

/,diskən'sə:tid/ phổ biến #41616
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disconcerted

/,diskən'sə:tid/

tính từ

  • bị làm rối, bị làm hỏng, bị làm đảo lộn
  • bối rối, lúng túng, luống cuống; chưng hửng
Định nghĩa tiếng Anh

v cause to feel embarrassment v cause to lose one's composure s having self-possession upset; thrown into confusion

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...