concerto
/kən'tʃə:tou/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #18992
Nghĩa thường dùng
một tác phẩm nhạc cho nhạc cụ solo và dàn nhạc
danh từ
“The concerto was performed beautifully by the orchestra.”Bản concerto được biểu diễn rất đẹp bởi dàn nhạc.
Biến thể từ
concertos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
concerto
/kən'tʃə:tou/
danh từ
- (âm nhạc) côngxectô
- a piano concerto: một bản côngxectô cho pianô
Định nghĩa tiếng Anh
n. a composition for orchestra and a soloist