Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concierge desk

/ˈkɒn.siˌɛrʒ dɛsk/

Nghĩa thường dùng

quầy hỗ trợ khách danh từ

“The concierge desk is near the elevator.”Quầy hỗ trợ khách gần thang máy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...