conciliatory
/kən'siliətəri/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15499
Nghĩa thường dùng
hòa giải, nhân nhượng để xoa dịu
tính từ
“The union adopted a conciliatory tone in negotiations.”Công đoàn có thái độ hòa giải trong đàm phán.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conciliatory
/kən'siliətəri/
tính từ
- hoà giải
- a conciliatory act: hành động hoà giải
- a conciliatory spirit: tinh thần hoà giải
Định nghĩa tiếng Anh
a. intended to placate