Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conciliatory

/kən'siliətəri/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15499

Nghĩa thường dùng

hòa giải, nhân nhượng để xoa dịu tính từ

“The union adopted a conciliatory tone in negotiations.”Công đoàn có thái độ hòa giải trong đàm phán.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conciliatory

/kən'siliətəri/

tính từ

  • hoà giải
    • a conciliatory act: hành động hoà giải
    • a conciliatory spirit: tinh thần hoà giải
Định nghĩa tiếng Anh

a. intended to placate

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...