concise
/kənsais/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #15935
Nghĩa thường dùng
ngắn gọn; súc tích
tính từ
“Keep your business emails concise and to the point.”Hãy giữ email kinh doanh của bạn ngắn gọn và đi vào trọng tâm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
concise
/kənsais/
tính từ
- ngắn gọn, súc tích (văn)
Định nghĩa tiếng Anh
a. expressing much in few words