Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concise summary

Nghĩa thường dùng

bản tóm tắt ngắn gọn cụm từ

“In addition, the book offers a concise summary of the present state of Marxist philosophy.”Ngoài ra, cuốn sách còn đưa ra bản tóm tắt ngắn gọn về triết học Marx hiện nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...