conclusively
/kənˈkluː.sɪv.li/ phổ biến #17535
Nghĩa thường dùng
một cách dứt khoát; không thể bác bỏ
trạng từ
“The data conclusively demonstrates a decline in productivity.”Dữ liệu chứng minh một cách dứt khoát sự suy giảm năng suất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conclusively
//
* phó từ- chắc chắn, thuyết phục
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a conclusive way