Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concourse

/'kɔɳkɔ:s/ phổ biến #19068
Biến thể từ concourses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

concourse

/'kɔɳkɔ:s/

danh từ

  • đám đông tụ tập
  • sự tụ tập, sự tụ hội; sự trùng hợp của nhiều sự kiện
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngã ba, ngã tư (đường)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng đợi lớn (của nhà ga); phòng lớn (để cho công chúng đứng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a wide hallway in a building where people can walk n. a coming together of people

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...