Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concussion

/kən'kʌʃn/ GRE phổ biến #12161

Nghĩa thường dùng

chấn động não danh từ

“He suffered a concussion during the football game.”Anh ấy bị chấn động não trong trận bóng đá.

Biến thể từ concussions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

concussion

/kən'kʌʃn/

danh từ

  • sự rung chuyển, sự chấn động
  • (y học) sự chấn động
    • concussion of the brain: sự chấn động não, sự choáng não
Định nghĩa tiếng Anh

n. injury to the brain caused by a blow; usually resulting in loss of consciousness n. any violent blow

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...