concussion
Nghĩa thường dùng
“He suffered a concussion during the football game.”Anh ấy bị chấn động não trong trận bóng đá.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
concussion
/kən'kʌʃn/
danh từ
- sự rung chuyển, sự chấn động
- (y học) sự chấn động
- concussion of the brain: sự chấn động não, sự choáng não
Định nghĩa tiếng Anh
n. injury to the brain caused by a blow; usually resulting in loss of consciousness n. any violent blow