Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concussive

/kәn'kʌsiv/ phổ biến #37187
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

concussive

//

  • xem concussion
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having the power or quality of shaking or agitating.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...