condemnation
/,kɔndem'neiʃn/ TOEFL phổ biến #9852
Nghĩa thường dùng
sự lên án, sự chỉ trích
danh từ
“The decision met with widespread condemnation from the public.”Quyết định này đã nhận được sự lên án rộng rãi từ công chúng.
Biến thể từ
condemnations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
condemnation
/,kɔndem'neiʃn/
danh từ
- sự kết án, sự kết tội, sự xử phạt
- sự chỉ trích, sự chê trách, sự lên án, sự quy tội
- lý do để lên án
Định nghĩa tiếng Anh
n. (law) the act of condemning (as land forfeited for public use) or judging to be unfit for use (as a food product or an unsafe building) n. the condition of being strongly disapproved of