condensed milk
Nghĩa thường dùng
“I like to add condensed milk to my coffee.”Tôi thích thêm sữa đặc vào cà phê của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
condensed milk
//
- sữa đặc (có đường)
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I like to add condensed milk to my coffee.”Tôi thích thêm sữa đặc vào cà phê của mình.
Đang tải...