Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

condensed milk

/kənˈdɛnst mɪlk/

Nghĩa thường dùng

sữa đặc (có đường) cụm từ

“I like to add condensed milk to my coffee.”Tôi thích thêm sữa đặc vào cà phê của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

condensed milk

//

  • sữa đặc (có đường)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...