Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conditioner

/kən'diʃnə/ phổ biến #8763

Nghĩa thường dùng

dầu xả tóc danh từ

“I use conditioner after shampoo to make my hair soft.”Tôi dùng dầu xả sau khi gội để tóc mềm hơn.

Biến thể từ conditioners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conditioner

/kən'diʃnə/

danh từ

  • (như) air-conditioner
  • người thử, người kiểm tra phẩm chất (hàng hoá)
Định nghĩa tiếng Anh

n. exercise that conditions the body n. a trainer of athletes n. a substance used in washing (clothing or hair) to make things softer

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...