conduct a background check
/kənˈdʌkt ə ˈbækɡraʊnd tʃɛk/
Nghĩa thường dùng
Kiểm tra lịch sử của ai đó vì lý do an toàn hoặc an ninh.
cụm từ
“Employers often conduct a background check before hiring.”Nhà tuyển dụng thường tiến hành kiểm tra lý lịch trước khi thuê.