Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct a background check

/kənˈdʌkt ə ˈbækɡraʊnd tʃɛk/

Nghĩa thường dùng

Kiểm tra lịch sử của ai đó vì lý do an toàn hoặc an ninh. cụm từ

“Employers often conduct a background check before hiring.”Nhà tuyển dụng thường tiến hành kiểm tra lý lịch trước khi thuê.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...