conduct a hearing
/kənˈdʌkt ə ˈhɪərɪŋ/
Nghĩa thường dùng
tiến hành một cuộc họp chính thức để nghe bằng chứng hoặc lập luận
cụm từ
“The committee will conduct a hearing to discuss the case.”Ủy ban sẽ tiến hành một cuộc họp để thảo luận về vụ án.