Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct a hearing

/kənˈdʌkt ə ˈhɪərɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tiến hành một cuộc họp chính thức để nghe bằng chứng hoặc lập luận cụm từ

“The committee will conduct a hearing to discuss the case.”Ủy ban sẽ tiến hành một cuộc họp để thảo luận về vụ án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...