Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct a meeting

/kənˈdʌkt ə ˈmiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tiến hành một cuộc họp cụm từ

“I will conduct a meeting with the team tomorrow.”Tôi sẽ tiến hành một cuộc họp với nhóm vào ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...