conduct a prosecution
/kənˈdʌkt ə ˌprɒsɪˈkjuːʃən/
Nghĩa thường dùng
tiến hành quy trình pháp lý đưa ai đó ra tòa
cụm từ
“The lawyer will conduct the prosecution of the case.”Luật sư sẽ tiến hành vụ truy tố này.