conduct a raid
/kənˈdʌkt ə reɪd/
Nghĩa thường dùng
tiến hành một cuộc tấn công bất ngờ để thu giữ bằng chứng
cụm từ
“The police conducted a raid on the suspected drug house.”Cảnh sát đã tiến hành một cuộc đột kích vào ngôi nhà nghi vấn buôn ma túy.