Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct a search

Nghĩa thường dùng

tiến hành một cuộc tìm kiếm bằng chứng. cụm từ

“The police conducted a search of the premises.”Cảnh sát đã tiến hành tìm kiếm tại hiện trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...