conduct a trial
/kənˈdʌkt ə traɪəl/
Nghĩa thường dùng
tiến hành một cuộc xét xử hợp pháp tại tòa án
cụm từ
“The judge will conduct a trial next month.”Thẩm phán sẽ tiến hành một cuộc xét xử vào tháng tới.