Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct a trial

/kənˈdʌkt ə traɪəl/

Nghĩa thường dùng

tiến hành một cuộc xét xử hợp pháp tại tòa án cụm từ

“The judge will conduct a trial next month.”Thẩm phán sẽ tiến hành một cuộc xét xử vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...