conduct an arrest
/kənˈdʌkt ən əˈrɛst/
Nghĩa thường dùng
tiến hành việc bắt giữ ai đó bởi cảnh sát
cụm từ
“The officers conducted an arrest after gathering enough evidence.”Các sĩ quan đã tiến hành bắt giữ sau khi thu thập đủ chứng cứ.