Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct an arrest

/kənˈdʌkt ən əˈrɛst/

Nghĩa thường dùng

tiến hành việc bắt giữ ai đó bởi cảnh sát cụm từ

“The officers conducted an arrest after gathering enough evidence.”Các sĩ quan đã tiến hành bắt giữ sau khi thu thập đủ chứng cứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...