conduct an audit
/kənˈdʌkt ən ˈɔːdɪt/
Nghĩa thường dùng
tiến hành kiểm toán
cụm từ
“The firm will conduct an audit of all financial records.”Công ty sẽ tiến hành kiểm toán toàn bộ hồ sơ tài chính.