Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct an audit

/kənˈdʌkt ən ˈɔːdɪt/

Nghĩa thường dùng

tiến hành kiểm toán cụm từ

“The firm will conduct an audit of all financial records.”Công ty sẽ tiến hành kiểm toán toàn bộ hồ sơ tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...