Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct an investigation

/kənˈdʌkt ən ɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tiến hành một cuộc điều tra cụm từ

“The police will conduct an investigation into the robbery.”Cảnh sát sẽ tiến hành một cuộc điều tra về vụ cướp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...