Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct audience analysis

/kənˈdʌkt ˈɔːdiəns əˈnælɪsɪs/

Nghĩa thường dùng

tiến hành phân tích khán giả cụm từ

“It's essential to conduct audience analysis before launching a campaign.”Thật cần thiết để tiến hành phân tích khán giả trước khi ra mắt một chiến dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...