Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct audience research

Nghĩa thường dùng

tiến hành nghiên cứu đối tượng cụm từ

“We will conduct audience research to understand their preferences.”Chúng tôi sẽ tiến hành nghiên cứu đối tượng để hiểu sở thích của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...