Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct audience segmentation

/kənˈdʌkt ˈɔːdiəns ˌsɛɡmənˈteɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tiến hành phân khúc khán giả cụm từ

“We need to conduct audience segmentation for our campaign.”Chúng ta cần tiến hành phân khúc khán giả cho chiến dịch của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...