conduct audience segmentation
/kənˈdʌkt ˈɔːdiəns ˌsɛɡmənˈteɪʃən/
Nghĩa thường dùng
tiến hành phân khúc khán giả
cụm từ
“We need to conduct audience segmentation for our campaign.”Chúng ta cần tiến hành phân khúc khán giả cho chiến dịch của mình.