Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct competitive analysis

Nghĩa thường dùng

tiến hành phân tích đối thủ cạnh tranh cụm từ

“Companies often conduct competitive analysis to stay ahead.”Các công ty thường tiến hành phân tích đối thủ cạnh tranh để dẫn đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...