Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct energy assessments

/kənˈdʌkt ˈɛnərdʒi əˈsɛsmənts/

Nghĩa thường dùng

tiến hành đánh giá năng lượng cụm từ

“Companies often conduct energy assessments to improve efficiency.”Các công ty thường tiến hành đánh giá năng lượng để cải thiện hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...