conduct energy assessments
/kənˈdʌkt ˈɛnərdʒi əˈsɛsmənts/
Nghĩa thường dùng
tiến hành đánh giá năng lượng
cụm từ
“Companies often conduct energy assessments to improve efficiency.”Các công ty thường tiến hành đánh giá năng lượng để cải thiện hiệu quả.