Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conduct ethical research

/kənˈdʌkt ˈɛθɪkəl rɪˈsɜːrʧ/

Nghĩa thường dùng

tiến hành nghiên cứu theo các hướng dẫn đạo đức cụm từ

“Researchers must conduct ethical research to protect participants.”Các nhà nghiên cứu phải tiến hành nghiên cứu đạo đức để bảo vệ người tham gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...